Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiến độ" (1)
tiến độ

Tiếng Anh
Danh từprogress
Dự án đang theo đúng tiến độ.
The project is on schedule / making good progress.
Từ liên quan "tiến độ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tiến độ" (3)
Dự án đang theo đúng tiến độ.
The project is on schedule / making good progress.
Lễ tiễn đoàn đại biểu diễn ra trang trọng tại sân bay.
The farewell ceremony for the delegation took place solemnly at the airport.
Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ dự án này.
We need to accelerate the progress of this project.
